絵を描く
えをかく
ewokaku
thông dụng
Cách viết khác: 絵を書く · Cách đọc khác: えをえがく
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 1, đuôi く
1.to paint a picture; to draw a picture
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は30歳になってから絵をかき始めた。
He didn't start to paint until he was thirty.
えをかく
ewokaku
Cách viết khác: 絵を書く · Cách đọc khác: えをえがく
1.to paint a picture; to draw a picture
He didn't start to paint until he was thirty.