招く
まねく
maneku
N3
意味Nghĩa
- 1.mời; gọi; hẹn
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
1.to invite; to ask
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
2.to beckon; to wave someone in; to gesture to
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
3.to call in; to send for; to summon
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
4.to bring on oneself; to cause; to incur; to lead to; to result in
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ランチに招かれた。
Tôi được mời đi ăn trưa.
I was invited to lunch.
- トムをランチに招いた。
Tôi mời Tom ăn trưa.
I invited Tom to lunch.
- この翻訳は誤解を招く恐れがあります。
Bản dịch này có thể gây hiểu lầm.
This translation is misleading.
- 男性は白黒の服装をしてはいけない。それは悪運を招くとされているから。
Đàn ông không được mặc quần áo trắng đen. Bởi vì điều đó được cho rằng là sẽ mang lại vận xui.
Men must not dress in black and white clothes because it is said that this brings bad luck.
- 私の誤りは彼の怒りを招いた。
My mistake incurred his anger.
- 警官は人差し指で僕を招いた。
The policeman beckoned to me with his forefinger.
- 私たちはジェーンとエレンを招くつもりだ。
We are going to invite Jane and Ellen.
- 怠惰は失敗を招く。
Idleness leads to failure.
- 彼は私を家に招いた。
He invited me to his house.
- 戦争は必ず不幸を招く。
War necessarily causes unhappiness.