小さい頃
ちいさいころ
chiisaikoro
thông dụng
Cách viết khác: 小さいころ
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữdanh từ
1.as a child; when one was a child
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ケーキ職人は小さい頃からの夢でした。
From childhood I dreamed of being a pastry cook.
ちいさいころ
chiisaikoro
Cách viết khác: 小さいころ
1.as a child; when one was a child
From childhood I dreamed of being a pastry cook.