Kaori Dict

夏期

かき

kaki

thông dụng

Âm Hán-Việt: HẠ KỲ

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.summer term (e.g. school); summer period

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I look forward to the summer vacation.

  • I wonder if summer classes and things like that are starting up.

  • Our school has broken up for the summer.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

夏期 (かき) — summer term (e.g. school); summer period | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict