Kaori Dict

回り

まわり

mawari

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.rotation

  2. danh từ

    2.making the rounds

  3. danh từ

    3.spreading

  4. danh từ

    4.effect; efficacy

  5. hậu tố danh từdanh từ

    5.by way of; via

  6. hậu tốlượng từ

    6.round; turn

  7. hậu tốlượng từ

    7.size

  8. hậu tốlượng từ

    8.12-year period; 12-year age difference

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ở Mỹ có nhiều nhà có hàng rào xung quanh.

    In America, many people have fences around their homes.

  • Nhiều người đã vây xung quanh người bị thương, nhưng khi bác sỹ đến thì họ đã tránh đường cho bác sỹ đi qua.

    The people crowded round the injured man, but they made way for the doctor when he reached the scene of the accident.

  • There are high walls about the town.

  • Money comes and goes.

  • Turn the knob clockwise.

  • He wandered around the lake.

  • There was a high wall about the garden.

  • The people gathered about us.

  • We ran around the park.

  • The top part is turning clockwise.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

回り (まわり) — rotation | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict