Kaori Dict

博多

はかた

hakata

thông dụng

Âm Hán-Việt: BÁC ĐA

Nghĩa

  1. danh từ

    1.Hakata (old but still commonly used name for Fukuoka)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chúng tôi đi Hakata để thăm bà ốm.

    We went to Hakata to visit my grandmother.

  • Where is Hakata station located?

  • Where is Hakata station located?

  • The train runs between Tokyo and Hakata.

  • I'll buy a through ticket to Hakata.

  • This train runs between Tokyo and Hakata.

  • How far is it from here to Hakata?

  • The Shinkansen from Hakata pulled in just on time.

  • What time is our train arriving at Hakata?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

博多 (はかた) — Hakata (old but still commonly used name for Fukuoka) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict