治す
なおす
naosu
thông dụng
意味Nghĩa
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
1.to cure; to heal
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は私の病気を治した。
Anh ấy đã chữa khỏi căn bệnh của tôi.
He cured my illness.
- 科学者たちは未だに癌を完治させる方法を見出していない。
Cho đến bây giờ, các nhà khoa học vẫn chưa tìm ra được phương pháp chữa hoàn toàn ung thư.
Scientists haven't found a cure for cancer yet.
- あの医者は彼のがんを治してくれるかもしれない。
That doctor may cure him of his cancer.
- 薬が彼の病気を治した。
The medicine cured him of his illness.
- 風邪を治した方がいい。
You should recover from your cold.
- 不平不満を治す薬はない。
No medicine can cure a man of discontent.
- 医者は彼の病気を治した。
The doctor cured him of his illness.
- 僕達のタスクは壁を治す。
Our task is to repair a wall.
- 歯並びを治したいんです。
I think I need braces.
- どうしても治したいのです。
I want to get rid of it.