Kaori Dict

治

Trị · Trì

trị; trị liệu; cai trị; chữa bệnh

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
8
Cấp JLPT
N4
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 4
Tần suất báo chí
#109 / 2.501
Bộ thủ
bộ 85
Từ JLPT chứa chữ
9
Pinyin
zhi4
Tiếng Hàn
치

trị; trị liệu; cai trị; chữa bệnh

Từ chứa chữ này · dễ trước

せいじseijiCHÍNH TRỊ

chính phủ

N4
なおるnaoru

được khỏe; bình phục

N4
おさめるosameru

điều trị; cai trị; quản lý

N3
ちりょうchiryouTRỊ LIỆU

điều trị; chữa bệnh

N3
じちjichiTỰ TRỊ

tự quản

N2
おさまるosamaru

điều hòa; bình yên; giảm nhẹ

N1
ちあんchianTRỊ AN

trật tự công cộng

N1
たいじtaijiTHOÁI TRỊ

tiêu diệt; trừ bỏ dục vọng; chữa bệnh

N1
とうちtouchiTHỐNG TRỊ

cai trị; quản lý

N1
ひらきなおるhirakinaoru

cứng đầu; phản kháng

thông dụng
ちすいchisuiTRỊ THUỶ

quản lý sông; phòng ngập

thông dụng
ちゆchiyuTRỊ DŨ

chữa lành; hồi phục

thông dụng
じちたいjichitaiTỰ TRỊ THỂ

địa phương tự quản

thông dụng
しゅじいshujiiCHỦ TRỊ Y

bác sĩ chủ; bác sĩ điều trị chính

thông dụng
せいじかseijikaCHÍNH TRỊ GIA

enpolitician; statesman

thông dụng
せいじてきseijitekiCHÍNH TRỊ ĐÍCH

chính trị

thông dụng
せいじりょくseijiryokuCHÍNH TRỊ LỰC

enpolitical strength

thông dụng
とうじtoujiTHANG TRỊ

enhot-spring cure; taking the baths

thông dụng
めいじじだいmeijijidaiMINH TRỊ THỜI ĐẠI

kỳ Minh Trị; thời Minh Trị

thông dụng
ぜんちzenchiTOÀN TRỊ

hồi phục hoàn toàn

thông dụng
めいじmeijiMINH TRỊ

kỷ nguyên Minh Trị

thông dụng
かんちkanchiHOÀN TRỊ

encomplete recovery

thông dụng
ちけんchikenTRỊ NGHIỆM

điều trị thử nghiệm

thông dụng
じちけんjichikenTỰ TRỊ QUYỀN

quyền tự trị

thông dụng
ちりょうほうchiryouhouTRỊ LIỆU PHÁP

phương pháp điều trị; cách chữa bệnh

thông dụng
せいじはんseijihanCHÍNH TRỊ PHẠM

tội phạm chính trị; người bị giam chính trị

thông dụng
せいとうせいじseitouseijiCHÍNH ĐẢNG CHÍNH TRỊ

chính trị đảng phái; chính sách đảng

thông dụng
ちほうじちchihoujichiĐỊA PHƯƠNG TỰ TRỊ

tự trị địa phương

thông dụng
ちほうじちたいchihoujichitaiĐỊA PHƯƠNG TỰ TRỊ THỂ

cơ quan tự trị địa phương

thông dụng
ほうちこくhouchikokuPHÁP TRỊ QUỐC

quốc gia pháp trị

thông dụng
おさまりosamari

kết thúc; hài hòa

thông dụng
そうきちりょうsoukichiryouTẢO KỲ TRỊ LIỆU

điều trị sớm; trị liệu sớm

thông dụng
なおすnaosu

điều trị; chữa bệnh

thông dụng
きょうさんとうせいじきょくkyousantouseijikyokuCỘNG SẢN ĐẢNG CHÍNH TRỊ CỤC

enPolitburo

きょうわせいじkyouwaseijiCỘNG HOÀ CHÍNH TRỊ

enrepublican government

きょうふせいじkyoufuseijiKHỦNG BỐ CHÍNH TRỊ

enpolitics of fear; terrorism · reign of terror (esp. in the French revolution)

きんけんせいじkinkenseijiKIM QUYỀN CHÍNH TRỊ

enmoney politics; plutocracy

こんじkonjiCĂN TRỊ

encomplete cure; radical cure; complete recovery

さんとうせいじsantouseijiTAM ĐẦU CHÍNH TRỊ

entriumvirate

ちあんぶたいchianbutaiTRỊ AN BỘ ĐỘI

ensecurity force; public safety force

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

治 (Trị) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict