Kaori Dict

政治

せいじ

seiji

N4

Âm Hán-Việt: CHÍNH TRỊ

JLPT N4 · Bài 23

Nghĩa

  1. 1.chính phủ
  1. danh từ

    1.politics; government

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi không quan tâm đến chính trị.

    I'm not concerned with politics.

  • Mary có hứng thú về chính trị.

    Mary is interested in politics.

  • Mary có hứng thú về chính trị.

    Mary is interested in politics.

  • Mary có hứng thú về chính trị.

    Mary is interested in politics.

  • Benjamin Franklin vừa là một chính trị gia vừa là một nhà phát minh.

    Benjamin Franklin was an American statesman and inventor.

  • Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ.

    Democracy is the worst form of government, except all the others that have been tried.

  • Silvio Berlusconi là một chính trị gia người Ý, Thủ tướng đương nhiệm của nước Ý, cũng như là một doanh nhân thành đạt.

    Silvio Berlusconi is an Italian politician, the current Prime Minister of Italy, as well as a successful entrepreneur.

  • Tôi cho rằng thời đại mà mỗi người dân đều quan tâm đến chính trị như bây giờ, là chưa từng có tiền lệ.

  • Tôi cho rằng thời đại mà mỗi người dân đều quan tâm đến chính trị như bây giờ, là chưa từng có tiền lệ.

  • I suggest we discuss politics.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

政治 (せいじ) — chính phủ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict