政治
せいじ
seiji
Âm Hán-Việt: CHÍNH TRỊ
意味Nghĩa
- 1.chính phủ
- danh từ
1.politics; government
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は政治に関心がない。
Tôi không quan tâm đến chính trị.
I'm not concerned with politics.
- メアリーは政治に興味がある。
Mary có hứng thú về chính trị.
Mary is interested in politics.
- メアリーは政治に関心がある。
Mary có hứng thú về chính trị.
Mary is interested in politics.
- メアリーは政治に興味を持っている。
Mary có hứng thú về chính trị.
Mary is interested in politics.
- ベンジャミン・フランクリンはアメリカの政治家であり発明家であった。
Benjamin Franklin vừa là một chính trị gia vừa là một nhà phát minh.
Benjamin Franklin was an American statesman and inventor.
- いままで試してきた他の政治形態を除いて考えると、民主主義とは最低の政治形態だ。
Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ.
Democracy is the worst form of government, except all the others that have been tried.
- シルヴィオ・ベルルスコーニはイタリアの政治家、現在のイタリア首相、また成功した実業家。
Silvio Berlusconi là một chính trị gia người Ý, Thủ tướng đương nhiệm của nước Ý, cũng như là một doanh nhân thành đạt.
Silvio Berlusconi is an Italian politician, the current Prime Minister of Italy, as well as a successful entrepreneur.
- 国民の一人一人が今日ほど政治といふものに関心をもつてゐる時代は未だ嘗てないだらうと思ふ。
Tôi cho rằng thời đại mà mỗi người dân đều quan tâm đến chính trị như bây giờ, là chưa từng có tiền lệ.
- 国民の一人一人が今日ほど政治というものに関心をもっている時代は未だ嘗てないだろうと思う。
Tôi cho rằng thời đại mà mỗi người dân đều quan tâm đến chính trị như bây giờ, là chưa từng có tiền lệ.
- 政治について討論しよう。
I suggest we discuss politics.