直す
なおす
naosu
意味Nghĩa
- 1.sửa; sửa chữa; chỉnh sửa
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
1.to repair; to mend; to fix; to correct (a mistake, bad habit, etc.); to put right; to restore; to straighten (e.g. a tie); to tidy up (one's hair, make-up, etc.); to revive (one's spirits)
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
2.to change; to alter; to convert; to translate
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
3.to put back; to put away
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
4.to cure; to heal
usu. written as 治す
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từdated term
5.to move up; to promote
- hậu tốđộng từ nhóm 1, đuôi す
6.to do over again; to redo
after -masu stem of verb
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- すぐ掛けなおします。
Tôi sẽ gọi lại cho bạn sớm nhất có thể.
I'll call back soon.
- 壊れていないなら直すな。
Nếu nó không bị hỏng thì đừng sửa.
If it ain't broke, don't fix it.
- 彼は妻にシャツを直してもらった。
Anh ta được vợ vá cái áo.
He got his shirt mended by his wife.
- また後でかけ直していただけませんか?
Bạn có thể gọi lại được không?
Could you call again later, please?
- その本をなおしなさい。
Put the book back where you found it.
- 次の文章を日本語に直しなさい。
Put the following sentences into Japanese.
- いまそれを直そうったって無駄だ。
It's no use trying to fix it now.
- あなたの時計は明日までには直しておきますよ。
I will have repaired your watch by tomorrow.
- 直して。
Fix it.
- 誤りを直せ。
Correct errors.