Kaori Dict

お寝小

おねしょ

onesho

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từngôn ngữ trẻ conthường viết bằng kana

    1.bed-wetting

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I used to wet the bed when I was small, but I grew out of it by the time I was seven.

  • Tom is a bed-wetter.

  • I wet the bed until I was ten years old.

  • Children often wet their beds at night.

  • Don't tell anyone that I wet the bed.

  • Bedwetting is more common than you may think.

  • After Tom's family moved to Australia, he started wetting the bed again.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

お寝小 (おねしょ) — bed-wetting | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict