辛い
つらい
tsurai
N3
Cách đọc khác: ツライ・ツラい
意味Nghĩa
- 1.đau đớn; khó khăn; cay đắng
- tính từ đuôi いthường viết bằng kana
1.painful; bitter; heart-breaking; difficult (emotionally)
- tính từ đuôi いthường viết bằng kana
2.tough; difficult; hard (usu. of situations)
- tính từ đuôi いthường viết bằng kana
3.cruel; harsh; cold
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 辛い?
Is it hot?
- 花粉症は辛い。
Hay fever is tough.
- 時差ボケで辛い。
I've got a bad case of jet lag.
- 人気者は辛いね。
It's not easy being popular.
- つらい目にあった。
I had a hard time of it.
- つらい仕事だった。
We had a tough job.
- それはひどくつらい。
That's terrible.
- 辛いから気をつけて。
Be careful. It's hot.
- 気をつけて。辛いよ。
Be careful. It's spicy.
- なんだかすごく辛いの。
Somehow it's been a rough day.