酢
す
su
N3
Âm Hán-Việt: TẠC
意味Nghĩa
- 1.giấm
- danh từ
1.vinegar
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- いつでも事務所にいらしてください。
Hãy đến văn phòng của chúng tôi bất cứ lúc nào.
Come to my office any time.
- 「その人なんて言ってたんスか?」「露語が全く通じなかったので露語でなじってやった」
"Người đó đã nói gì thế?" "Anh ta hoàn toàn mù tiếng Nga cho nên tôi mắng anh ta bằng tiếng Nga."
"What was that person saying?" "He couldn't communicate in Russian at all so I told him off in Russian."
- 酢はすっぱい味がする。
Vinegar has a sharp taste.
- 酢は嫌いです。
I don't like vinegar.
- ジリはイカす奴だ。
Ziri is a cool guy.
- 何時間も並ばされた。
I had to stand in line for hours.
- 笑いすぎてちびった。
I peed myself laughing.
- 明後日いらして下さい。
Come and see me the day after tomorrow.
- オレンジ食べてま〜す。
I'm eating an orange.
- ジリはイカす野郎だぜ。
Ziri is a cool guy.