今
いま
ima
N5
Âm Hán-Việt: KIM
意味Nghĩa
- 1.bây giờ; ngay
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)phó từ
1.now; the present time; just now; soon; immediately
- phó từ
2.another; more
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 今、ホテル。
Bây giờ tôi đang ở khách sạn.
I'm at the hotel.
- いま二時半。
Bây giờ là hai giờ rưỡi.
It's 2:30 now.
- そっちは今何時?
Ở đó bây giờ là mấy giờ?
What time is it there?
- 今が行動する時だ。
Bây giờ là lúc để hành động.
Now is the time for action.
- 今帰って飯食った。
Tôi vừa về ăn cơm.
I've just gotten home and had dinner.
- 今泣きたい気分です。
Bây giờ tôi thấy muốn khóc.
I feel like crying now.
- 今でもヘビが怖いの?
Bây giờ bạn có còn sợ rắn nữa không?
Are you still afraid of snakes?
- 今すぐにはできません。
Tôi không thể làm điều đó ngay bây giờ.
I can't do it right now.
- そちらは今何時ですか?
Ở đó bây giờ là mấy giờ?
What time is it there?
- 噛む馬は終いまで噛む。
Ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt.