Kaori Dict

今週

こんしゅう

konshuu

N5

Âm Hán-Việt: KIM CHU

JLPT N5 · Bài 14

Nghĩa

  1. 1.tính này tuần
  1. danh từphó từ

    1.this week

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tuần này tôi rất bận.

    I have been very busy this week.

  • Tuần này tôi rất bận.

    I've been very busy this week.

  • Anh ta cực kỳ bận tuần này.

    He has been very busy this week.

  • Where have you been this week?

  • Are you free this weekend?

  • Are you busy this week?

  • Are you free this weekend?

  • I lost weight this week.

  • I can't do that this week.

  • We're having a three-day weekend this week.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

今週 (こんしゅう) — tính này tuần | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict