打つ
ぶつ
butsu
N3
意味Nghĩa
- 1.đánh; trúng; trống; nói; cá cược
- động từ nhóm 1, đuôi つtha động từthường viết bằng kana
1.to hit (someone); to strike; to beat
- động từ nhóm 1, đuôi つtha động từthường viết bằng kana
2.to make (a speech); to give (an address)
- động từ nhóm 1, đuôi つtha động từthường viết bằng kanadated term
3.to gamble
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は私の頭をぶった。
Anh ấy đập vào đầu tôi.
He hit me on the head.
- とにかく誰かをぶたないと気が済まない。
Tôi muốn đấm ai đó cho thỏa thích.
I really need to hit somebody.
- 「金のなる木なんてないよ」「どうぶつの森したことないでしょう?」
"Trên đời làm gì có loài cây nào mọc ra tiền đâu." "Bạn chưa chơi Animal Crossing bao giờ đúng không?"
"Money doesn't grow on trees." "I see you haven't played Animal Crossing before."
- ぶたれて耳鳴りがした。
My ears were ringing from being beaten.
- 彼女は彼をぶった。
She hit him.
- 彼女は上品ぶっている。
She is prudish.
- 彼らはドアをぶち破った。
They beat the door in.
- そんなに強くぶたないで。
Don't hit me so hard.
- 白黒ぶちの犬を飼っている。
We have a black and white dog.
- 何カマトトぶってんだアホ!
Why are you feigning innocence?!