Kaori Dict

ひだり

hidari

N5

Âm Hán-Việt: TẢ

JLPT N5 · Bài 28

Nghĩa

  1. 1.bên trái; TẢ
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.left; left-hand side

  2. danh từ

    2.left hand

  3. danh từ

    3.the left (wing); leftist

  4. danh từ

    4.fondness for alcohol; drinker

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The pole inclined to the left.

  • France seems to be swinging left - Britain to the right.

  • Turn left.

  • Tom is a southpaw pitcher.

  • Turn to the left.

  • Turn hard left.

  • My left foot hurts.

  • Turn to the left.

  • Right and left are opposites.

  • He turned to the left at the corner.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

左 (ひだり) — bên trái; TẢ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict