Kaori Dict

態と

わざと

wazato

N3

JLPT N3 · Bài 58

Nghĩa

  1. 1.cố ý; có chủ ý; định trước; ý định
  1. phó từthường viết bằng kana

    1.on purpose; deliberately; intentionally

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn cố ý làm phải không!

    You did this intentionally!

  • Bạn cố tình hay bạn vô tình làm vỡ cửa sổ?

    Did you break the window on purpose or by accident?

  • The clown fell down on purpose.

  • Is that on purpose?

  • Are you doing that on purpose?

  • Did you purposefully make a mistake?

  • He made a mistake on purpose.

  • Was that intentional?

  • You did this on purpose!

  • You're doing that on purpose, aren't you?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

態と (わざと) — cố ý; có chủ ý; định trước; ý định | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict