Kaori Dict

単純

たんじゅん

tanjun

N3

Âm Hán-Việt: ĐAN THUẦN

JLPT N3 · Bài 70

Nghĩa

  1. 1.đan thụn; đơn giản; thô
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.simple; plain; uncomplicated; straightforward; simple-minded; naive

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ta có một tâm hồn giản đơn như một đứa trẻ.

    She is as simple as a child.

  • His story was simplicity itself.

  • It's simple.

  • This problem is too simple.

  • It's so simple.

  • He gives plain, simple explanations.

  • He is not as simple as he seems.

  • His story was simplicity itself.

  • He's a bit naive.

  • It's naive of you to believe that.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

単純 (たんじゅん) — đan thụn; đơn giản; thô | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict