Kaori Dict

ちゃ

cha

N3

Âm Hán-Việt: TRÀ

JLPT N3 · Bài 72

Nghĩa

  1. 1.đồ uống trà; cây trà; pha trà
  1. danh từ

    1.tea

  2. danh từ

    2.tea plant (Camellia sinensis)

  3. danh từ

    3.tea preparation; making tea

  4. danh từviết tắt

    4.brown

  5. danh từtính từ đuôi なcổ

    5.mockery

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tea is widely grown in India.

  • One of the cats is black, the other is brown.

  • I like tea.

  • This is the season to pick fresh tea.

  • This is a weak tea, isn't it?

  • Is this jasmine tea?

  • You drink tea.

  • Japanese green gentian tea is very bitter.

  • Long distance is also easy.

  • It was very hot yesterday.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

茶 (ちゃ) — đồ uống trà; cây trà; pha trà | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict