Kaori Dict

釣り

つり

tsuri

N3

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 75

Nghĩa

  1. 1.câu cá; câu cá
  1. danh từ

    1.fishing; angling

  2. danh từthường viết bằng kanaviết tắt

    2.change (for a purchase)

  3. danh từInternet

    3.clickbaiting

  4. danh từInternet slang

    4.trolling; bait; making deliberately inflammatory posts online

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy là một chuyên gia câu cá.

    He is an expert at fishing.

  • Tom thích câu cá.

    Tom is fond of fishing.

  • Quán đó ăn gian tiền thừa của tôi.

    They short-changed me at that store.

  • Cứ mỗi khi rảnh là bố tôi lại đi câu cá.

    Dad goes fishing whenever he's free.

  • Hồi nhỏ tôi hay đi câu cá với bố.

    I used to go fishing with my father when I was a child.

  • Lần cuối cùng bạn đi câu cá với Tom là khi nào?

    When was the last time you went fishing with Tom?

  • Trong quá khứ, vào mỗi ngày Chủ Nhật hằng tuần, tôi thường dậy sớm đi câu cá.

    On Sunday, we would get up early go fishing.

  • Keep the change!

  • You are dying to go fishing.

  • I went fishing.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

釣り (つり) — câu cá; câu cá | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict