釣り
つり
tsuri
Cách viết khác: 釣
意味Nghĩa
- 1.câu cá; câu cá
- danh từ
1.fishing; angling
- danh từthường viết bằng kanaviết tắt
2.change (for a purchase)
- danh từInternet
3.clickbaiting
- danh từInternet slang
4.trolling; bait; making deliberately inflammatory posts online
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼はつりの専門家だ。
Anh ấy là một chuyên gia câu cá.
He is an expert at fishing.
- トムは釣りが好きだ。
Tom thích câu cá.
Tom is fond of fishing.
- あの店でおつりをごまかされた。
Quán đó ăn gian tiền thừa của tôi.
They short-changed me at that store.
- 父は暇さえあれば釣りに行きます。
Cứ mỗi khi rảnh là bố tôi lại đi câu cá.
Dad goes fishing whenever he's free.
- 子供のころよく父と釣りに行きました。
Hồi nhỏ tôi hay đi câu cá với bố.
I used to go fishing with my father when I was a child.
- トムと最後に釣りに行ったのはいつですか?
Lần cuối cùng bạn đi câu cá với Tom là khi nào?
When was the last time you went fishing with Tom?
- 日曜には、よく早起きして釣りに出かけたものだ。
Trong quá khứ, vào mỗi ngày Chủ Nhật hằng tuần, tôi thường dậy sớm đi câu cá.
On Sunday, we would get up early go fishing.
- つりは要らんよ。
Keep the change!
- あなたは釣りに行きたがっている。
You are dying to go fishing.
- 釣りに行った。
I went fishing.