Kaori Dict

諦める

あきらめる

akirameru

N3

JLPT N3 · Bài 16

Nghĩa

  1. 1.bỏ qua; từ bỏ
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to give up; to abandon (hope, plans); to resign oneself (to)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cho dù có chuyện gì xảy ra đi chăng nữa, tôi cũng sẽ không bỏ cuộc.

    No matter what happens, I won't give up.

  • The boy was given up for dead.

  • Give it up.

  • Give up!

  • Don't give up!

  • Are you giving up?

  • Give it up.

  • Don't throw in the towel.

  • I'm going to give up.

  • He is a good loser.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

諦める (あきらめる) — bỏ qua; từ bỏ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict