諦める
あきらめる
akirameru
N3
意味Nghĩa
- 1.bỏ qua; từ bỏ
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to give up; to abandon (hope, plans); to resign oneself (to)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- たとえどんなことがあってもあきらめません。
Cho dù có chuyện gì xảy ra đi chăng nữa, tôi cũng sẽ không bỏ cuộc.
No matter what happens, I won't give up.
- その少年は死んだものとしてあきらめられた。
The boy was given up for dead.
- 諦めろ。
Give it up.
- 諦めろ!
Give up!
- 諦めないで。
Don't give up!
- 諦めてるの?
Are you giving up?
- 諦めてしまえ。
Give it up.
- あきらめるな。
Don't throw in the towel.
- 僕は諦めます。
I'm going to give up.
- 彼は諦めが早い。
He is a good loser.