Kaori Dict

雑誌

ざっし

zasshi

N5

Âm Hán-Việt: TẠP CHÍ

JLPT N5 · Bài 14

Nghĩa

enmagazine, journalNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từ

    1.magazine; journal; periodical

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Dạo này tôi không đọc sách báo gì đâu.

    I haven't been reading any books or magazines lately.

  • Where can I buy that magazine?

  • Give me some kind of magazines, will you?

  • The magazine comes out every week.

  • This magazine is issued every month.

  • Those are old magazines.

  • My mother is reading a magazine.

  • He always reads a magazine.

  • I lent him a magazine.

  • The magazine is for killing time.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

雑誌 (ざっし) — magazine, journal | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict