詰らない
つまらない
tsumaranai
N5
Cách viết khác: 詰まらない · Cách đọc khác: つまらねー
意味Nghĩa
- 1.nhàm chán; không thú vị; vô nghĩa
- tính từ đuôi いthường viết bằng kana
1.dull; uninteresting; boring; tedious
- tính từ đuôi いthường viết bằng kana
2.insignificant; unimportant; trifling; trivial; worthless
- tính từ đuôi いthường viết bằng kana
3.absurd; foolish; silly; stupid
- tính từ đuôi いthường viết bằng kana
4.useless; pointless; disappointing
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- つまらない試合に飽きてきた。
Tôi nản cái trận đấu nhàm chán này lắm rồi.
I'm getting tired of the dull game.
- 彼はつまらないことですぐ怒る。
Anh ta dễ nổi cáu vì những chuyện vặt.
He easily gets angry at trivial things.
- はっきり言うと、彼のスピーチはいつもつまらない。
Nói trắng ra thì bài thuyết trình của ông ấy lúc nào cũng đều nhàm chán như nhau vậy.
Frankly speaking, his speeches are always dull.
- あの新しい映画は、つまらんかった。
That new movie was a bummer.
- あの男はよくつまらぬことで誰にでも因縁をつける。
He often uses the slightest thing as a pretext for a fight with anybody.
- つまらないの?
Are you bored?
- 彼はつまらない男だ。
He's nothing.
- 僕はつまらない奴さ。
I'm boring.
- この小説はつまらない。
This novel is boring.
- つまらない章は飛ばせ。
Skip the boring chapters.