Kaori Dict

到着

とうちゃく

touchaku

N3

Âm Hán-Việt: ĐÁO TRƯỚC

JLPT N3 · Bài 77

Nghĩa

  1. 1.đến nơi; hạ cánh
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.arrival

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hãy vào!

    We have arrived.

  • Vào một ngày nọ, những người đàn ông đó đã đến làng của anh ấy.

    One day the men got to his village.

  • Anh ấy đã đến lúc tôi vừa định đi ra khỏi nhà.

    He arrived just as I was leaving home.

  • May cho cô ấy là chồng cô ấy đã đến nơi vào lúc đó.

    It was fortunate for her that her husband arrived at that moment.

  • The train arrived on schedule.

  • I've arrived.

  • When does it arrive?

  • I would like to arrive.

  • I've arrived at work.

  • They have just arrived.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

到着 (とうちゃく) — đến nơi; hạ cánh | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict