到着
とうちゃく
touchaku
N3
Âm Hán-Việt: ĐÁO TRƯỚC
意味Nghĩa
- 1.đến nơi; hạ cánh
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.arrival
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 到着します。
Hãy vào!
We have arrived.
- ある日、その男たちが彼の村に到着した。
Vào một ngày nọ, những người đàn ông đó đã đến làng của anh ấy.
One day the men got to his village.
- 彼は、私がちょうど家を出ようとしたときに到着した。
Anh ấy đã đến lúc tôi vừa định đi ra khỏi nhà.
He arrived just as I was leaving home.
- 彼女の夫がそのとき到着したことは彼女にとって幸運だった。
May cho cô ấy là chồng cô ấy đã đến nơi vào lúc đó.
It was fortunate for her that her husband arrived at that moment.
- その列車は予定どおりに到着した。
The train arrived on schedule.
- 到着しました。
I've arrived.
- 到着は何時ですか。
When does it arrive?
- 到着したいものだ。
I would like to arrive.
- 職場に到着したよ。
I've arrived at work.
- 今、到着しました。
They have just arrived.