Kaori Dict

認める

みとめる

mitomeru

N3

JLPT N3 · Bài 50

Nghĩa

  1. 1.công nhận; chấp nhận; thừa nhận
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to recognize; to recognise; to observe; to notice

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to deem; to judge; to assess

  3. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    3.to approve; to deem acceptable; to allow

  4. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    4.to admit; to accept; to confess (to a charge)

  5. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    5.to watch steadily; to observe carefully

  6. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    6.to renown; to give renown to; to appreciate; to acknowledge

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi thừa nhận sai lầm của chính mình.

    I admit my mistake.

  • Tom thừa nhận là anh ta đã thua.

    Tom admitted that he had been defeated.

  • Anh ta thừa nhận rằng đó là sự thật.

    He acknowledged it to be true.

  • Tôi thừa nhận là tôi đã sai.

    I'll admit I'm wrong.

  • Tôi phải nhận là tôi có ngáy...

    I must admit that I snore.

  • Anh ta thừa nhận rằng mình có tội.

    He admitted that he was guilty.

  • Cô ấy không thừa nhận là mình sai.

    She doesn't admit that she is in the wrong.

  • Cô ấy thừa nhận rằng yêu cầu của tôi là chính đáng.

    She allowed that my offer was reasonable.

  • We appreciate his talent.

  • We have detected an abnormality on your x-ray.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

認める (みとめる) — công nhận; chấp nhận; thừa nhận | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict