姉
あね
ane
Âm Hán-Việt: TỶ
Cách viết khác: 姐
意味Nghĩa
- 1.chị gái
- danh từ
1.older sister; elder sister
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私にはもう一人姉がいる。
Tôi còn có một người chị nữa.
I have another sister.
- 私の姉は兄より年上です。
Chị gái tôi nhiều tuổi hơn anh trai tôi.
My sister is older than my brother.
- 彼らは私の姉が美人だっていうの。
Họ nói chị tôi là một người đẹp.
They say my sister is a beauty.
- 彼女は美しさという点では姉はしのいでいる。
Xét về vẻ đẹp, cô ấy vượt xa chị gái mình.
She surpasses her sister in beauty.
- 新しい親戚ができたよ。姉が結婚して、義兄ができたんだ。
Tôi đã có thêm một người họ hàng mới. Chị tôi lấy chồng, và thế là tôi đã có thêm một người anh rể.
I have a new relative: my sister got married, so now I have a brother-in-law.
- 新しい親戚ができたんだ。姉が結婚して、それで義理の兄ができたんだ。
Tôi đã có thêm một người họ hàng mới. Chị tôi kết hôn, và thế là tôi đã có thêm một người anh rể.
I have a new relative: my sister got married, so now I have a brother-in-law.
- 姉は私のズボンにアイロンをかけてくれる。
My sister presses my trousers.
- 姉はいない。
I don't have an older sister.
- 私の姉は甘党だ。
My sister likes sweets.
- 姉は大学生です。
My sister is in college.