Kaori Dict

はだ

hada

N3

Âm Hán-Việt:

Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 85

Nghĩa

  1. 1.da; bề mặt; tính cách
  1. danh từ

    1.skin

  2. danh từ

    2.body (in the context of intimate bodily contact)

  3. danh từhậu tố danh từ

    3.surface; grain (e.g. of wood); texture

  4. danh từhậu tố danh từ

    4.disposition; temperament; character; type

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cậu có biết là quá 20 tuổi thì da sẽ bắt đầu lão hóa không? Cậu phải chú ý chăm sóc da hàng ngày, không được bỏ bê đâu.

  • I don't have the feeling for Chinese music in my body.

  • If it continues to be stimulated the skin's protective function causes thickening and it becomes stiff and hard with pores that stand out.

  • The skin is smooth, isn't it?

  • I have greasy skin.

  • I have dry skin.

  • I want to get a suntan.

  • I have a serious skin problem.

  • Her skin is smooth.

  • I tanned myself on the beach.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

肌 (はだ) — da; bề mặt; tính cách | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict