Kaori Dict

では

deha

N5

JLPT N5 · Bài 22

Nghĩa

  1. 1.vậy thì; thì; nếu không
  1. liên từ

    1.then; well; so; well then

  2. thán từ

    2.bye then

  3. cụm từ / thành ngữ

    3.at; in; by; with; using

    compound of particles で and は; indicates contrast with other possibilities

  4. cụm từ / thành ngữcổ

    4.if not ...; unless ...

    after a -nai stem

Câu ví dụ · Tatoeba

  • See you tonight, then. Cheers!

  • In the election, conservatives and progressives were fighting each other.

  • See you again tomorrow.

  • Then who?

  • See you soon.

  • If you'll excuse me.

  • Then let us begin.

  • Well then, goodbye.

  • See you soon!

  • I am afraid I must be going now.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

では — vậy thì; thì; nếu không | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict