Kaori Dict

悲劇

ひげき

higeki

N3

Âm Hán-Việt: BI KỊCH

JLPT N3 · Bài 88

Nghĩa

  1. 1.thảm kịch
  1. danh từ

    1.tragedy; tragic drama; tragic play

  2. danh từ

    2.tragedy; calamity; disaster

Câu ví dụ · Tatoeba

  • All tragedies end with a death.

  • Tragedy fell over the town.

  • The tragedy happened suddenly.

  • His cup of misery was full.

  • His sudden death was a tragedy.

  • That tragedy was etched in my mind.

  • I prefer comedy to tragedy.

  • What is the real cause of this tragedy?

  • He means the play to be a tragedy.

  • As a rule, I prefer a comedy to a tragedy.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

悲劇 (ひげき) — thảm kịch | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict