Kaori Dict

批判

ひはん

hihan

N3

Âm Hán-Việt: PHÊ PHÁN

JLPT N3 · Bài 89

Nghĩa

  1. 1.phê phán
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.criticism; judgement; judgment; comment

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ta chỉ có thể phê bình những người khác đằng sau lưng.

    He can only criticize people behind their backs.

  • Dù cho có bị phản đối bao nhiêu, tôi cũng không thèm để tâm đến chuyện đó.

  • His criticisms were very severe.

  • He is sensitive to criticism.

  • Don't keep criticizing me!

  • Stop criticizing me!

  • You are too sensitive to criticism.

  • Do not be so critical.

  • I was criticized for doing that.

  • She is always immune to criticism.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

批判 (ひはん) — phê phán | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict