私
わたし
watashi
N5
Âm Hán-Việt: TƯ
Cách đọc khác: ワタシ
意味Nghĩa
- 1.tôi
- đại từ
1.I; me
slightly formal or feminine
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は矢を的に当てた。
Tôi bắn mũi tên trúng đích.
I hit the mark with the arrow.
- 私の父は口数が少ない。
Bố tôi là một người ít nói.
My father is a man of few words.
- 私の兄は技師になった。
Anh tôi đã trở thành một kỹ sư.
My brother became an engineer.
- 私は炊事が全然できない。
Tôi không biết gì chuyện bếp núc.
I'm all thumbs in the kitchen.
- 私は、偶然旧友に会った。
Tôi tình cờ gặp lại người bạn cũ.
I met an old friend by chance.
- 私の願いはかなえられた。
Lời cầu nguyện của tôi đã được đáp lại.
My prayers were answered.
- 私は電話でピザを注文した。
Tôi đã gọi pizza qua điện thoại.
I ordered a pizza on the phone.
- 私は重大使命をおびている。
Tôi đang gánh vác một sứ mệnh trọng đại.
I am charged with an important mission.
- 私は先月結婚式を挙げました。
Tôi đã tổ chức đám cưới vào tháng trước.
I held a wedding ceremony last month.
- 私は来年留学するつもりです。
Năm sau tôi dự định sẽ đi du học.
I intend to study abroad next year.