Kaori Dict

諾威

ノルウェー

noruuee

Âm Hán-Việt: NẶC UY

Nghĩa

  1. danh từthường viết bằng kana

    1.Norway

Câu ví dụ · Tatoeba

  • In such countries as Norway and Finland, they have lots of snow in winter.

  • I'm Norwegian.

  • I am from Norway.

  • The Norwegian diplomat mediated the secret negotiations that produced the historic document.

  • Needless to say, Norway has become the world's second largest oil supplier.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

諾威 (ノルウェー) — Norway | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict