Kaori Dict

舞台

ぶたい

butai

N3

Âm Hán-Việt: VŨ ĐÀI

JLPT N3 · Bài 91

Nghĩa

  1. 1.vũ đại; sân khấu; bối cảnh; lĩnh vực
  1. danh từ

    1.stage (of a theatre, concert hall, etc.)

  2. danh từ

    2.stage performance; stage production; theatrical production; play; show

  3. danh từ

    3.setting (of a story); scene

  4. danh từ

    4.sphere (of activity); stage (e.g. political stage); scene; arena; world

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Mark chưa bao giờ diễn trên sân khấu, nên anh ta đã cảm thấy bất an.

    Mark had never acted on the stage and he was ill at ease.

  • Mark chưa bao giờ diễn trên sân khấu, nên anh ta đã cảm thấy bất an.

    Mark had never acted on the stage and he was ill at ease.

  • Cuốn tiểu thuyết lần này của tôi có bối cảnh ở một khách sạn tình yêu, cho nên tôi muốn đến đó nhìn tận mắt một lần cho biết.

    The novel I'm writing next is set in a love hotel so I wanted to see what one actually looks like.

  • "Đến từ phương Bắc" là một bộ phim truyền hình dài tập được Đài Truyền hình Fuji TV sản xuất, lấy bối cảnh là thành phố Furano, tỉnh Hokkaido.

    "From the North Country" is a TV drama produced by Fuji TV and set in Furano in Hokkaido.

  • It was an excellent performance.

  • The setting of the story is Japan in the late Meiji period.

  • The dancers tripped lightly across the stage.

  • He acted on the stage.

  • He acted on the stage.

  • He has made a fine comeback on the stage.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

舞台 (ぶたい) — vũ đại; sân khấu; bối cảnh; lĩnh vực | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict