Kaori Dict

風景

ふうけい

fuukei

N3

Âm Hán-Việt: PHONG CẢNH

JLPT N3 · Bài 90

Nghĩa

  1. 1.cảnh quan; khung cảnh; quang cảnh
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.scenery; scene; landscape; view; sight

  2. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    2.scene (e.g. of a crime)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Kể cả cái khung cảnh quá đỗi quen thuộc với tôi cũng có vẻ mới lạ với Tom, thế nên anh ta chụp ảnh không ngừng.

  • I saw some very beautiful scenes.

  • He often paints landscapes.

  • He often paints landscapes.

  • Cezanne is famous for his landscapes.

  • I gazed out of the window at the landscape.

  • The face of the countryside has changed.

  • This scenery is magnificent.

  • The villa was harmonious with the scenery.

  • The scenery about here is very beautiful.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

風景 (ふうけい) — cảnh quan; khung cảnh; quang cảnh | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict