腹
はら
hara
Âm Hán-Việt: PHÚC
意味Nghĩa
- 1.bụng; dạ dày; tâm tư
- danh từ
1.abdomen; belly; stomach
- danh từ
2.womb
- danh từ
3.one's mind; one's real intentions; one's true motive
- danh từ
4.courage; nerve; willpower
- danh từ
5.generosity; magnanimity
- danh từ
6.feelings; emotions
- danh từ
7.wide middle part; bulging part
- danh từ
8.inside; interior; inner part
- danh từphysics
9.anti-node
- hậu tốlượng từ
10.counter for hard roe
- hậu tốlượng từ
11.counter for containers with bulging middles (pots, vases, etc.)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 腹八分に医者いらず。
Ăn tám phần không cần y sĩ.
- すごく腹がへっている。
Tôi rất đói.
I am terribly hungry.
- 彼女の横柄な態度は腹に据えかねた。
Tôi không chịu nổi cái thái độ kiêu ngạo của cô ta.
I couldn't put up with her arrogant behavior.
- 彼の反抗的な態度に上司は腹を立てた。
Thái độ thách đố của anh ta khiến thủ trưởng tức giận.
It is his defiant attitude that made the chief angry.
- トムとメアリーはお互いに腹を立てていた。
Tom và Mary đã giận nhau.
Tom and Mary were angry at each other.
- 私が黙っていたので彼女は余計に腹をたててしまった。
Vì tôi im lặng cho nên cô ấy thậm chí còn nổi giận lên.
She got all the more angry because I kept silent.
- 生きていた15年が苦しいか、また刀を腹に突き立てた一刹那が苦しいか、どっちが苦しいだろう?
15 năm sống trên đời là đau khổ, hay bị đâm một nhát kiếm vào bụng trong giây lát là đau khổ, không biết cái nào mới là đau khổ đây?
- あの人は口と腹が反対だ。
He says one thing and means another.
- カンガルーの雌は子供を腹の袋に入れて動く。
A female kangaroo carries its young in the pouch.
- 腹減った。
I'm hungry.