河内
ハノイ
hanoi
Âm Hán-Việt: HÀ NỘI
意味Nghĩa
- danh từthường viết bằng kana
1.Hanoi (Vietnam)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- わたしは明日、ハノイへ飛びます。
Tôi sẽ bay đến Hà Nội vào ngày mai.
I'm flying to Hanoi tomorrow.
ハノイ
hanoi
Âm Hán-Việt: HÀ NỘI
1.Hanoi (Vietnam)
Tôi sẽ bay đến Hà Nội vào ngày mai.
I'm flying to Hanoi tomorrow.