黙る
だまる
damaru
N3
意味Nghĩa
- 1.im lặng; không nói gì
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to be silent; to say nothing
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 黙れ!
Câm mồm!
Shut up!
- 黙れ。
Im đi.
Quiet.
- 黙ってろ。
Im mồm!
Shut your big mouth.
- 黙って聞け!
Im đi nghe đây!
Shut up and listen!
- 黙っててよ。
Im con mẹ mồm đi.
Shut your big mouth.
- だから黙れってば!
Đã bảo là im đi rồi cơ mà!
I said shut up!
- なんでずっと黙ってるの?
Tại sao bạn cứ im lặng mãi vậy?
- 私たちはみんな黙っていた。
Tất cả chúng tôi đều đã im lặng.
All of us were silent.
- ちょっと黙っててくれないかな?
Anh ngậm miệng lại một lúc được không nhỉ?
Will you shut your trap for a minute?
- 黙っていると事実上の承認とみなされます。
Việc im lặng trên thực tế được coi là sự đồng ý.
Being silent is regarded in effect as approval.