Kaori Dict

戻す

もどす

modosu

N3

JLPT N3 · Bài 52

Nghĩa

  1. 1.trả lại; khôi phục; đưa về
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to put back; to return; to give back; to restore (to a previous state, e.g. defrosting, reconstituting, reconciling); to turn back (e.g. clock hand)

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to vomit; to throw up

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtự động từfinance

    3.to recover (of a market price)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Put the book back on the shelf.

  • I feel like throwing up.

  • Did you throw up?

  • Let's get back together.

  • I want us to get back together.

  • I felt like I was going to throw up.

  • I almost threw up.

  • Put it back.

  • Put it back on the shelf.

  • I've already returned the key.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

戻す (もどす) — trả lại; khôi phục; đưa về | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict