借りる
かりる
kariru
意味Nghĩa
- 1.mượn; thuê
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to borrow
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
2.to rent; to hire
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
3.to make use of (another's help, wisdom, etc.); to obtain; to receive
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
4.to use (for another purpose); to put to a different use
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 電話借りてもいい?
Cho tôi mượn cái điện thoại của bạn có được không?
May I use your phone?
- 辞書借りてもいい?
Tôi mượn cuốn từ điển của bạn có được không?
May I borrow your dictionary?
- ハンマー借りてもいい?
Cho tôi mượn cái búa được không?
Can I borrow your hammer?
- 彼女に十ドル借りている。
Tôi đang vay cô ấy 10 Đô-la.
I owe ten dollars to her.
- 辞書をお借りできますか。
Tôi mượn cuốn từ điển của bạn có được không?
May I borrow your dictionary?
- 彼女に10ドル借りている。
Tôi đang vay cô ấy 10 Đô-la.
I owe ten dollars to her.
- 辞書を借りてもいいですか。
Bạn cho mình mượn cuốn từ điển được không ?
May I use your dictionary?
- 君の辞書を借りていいですか。
Tôi mượn cuốn từ điển của bạn có được không?
May I borrow your dictionary?
- 彼女は彼に大金を借りている。
Cô ấy nợ anh ta một khoản tiền lớn.
She owes him a lot of money.
- トムは闇金からお金を借りた。
Tom vay tiền từ tín dụng đen.
Tom borrowed money from a loan shark.