与える
あたえる
ataeru
意味Nghĩa
- 1.Đưa; tặng; trao; cung cấp
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to give (esp. to someone of lower status); to bestow; to grant; to confer; to present; to award
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
2.to provide; to afford; to offer; to supply
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
3.to assign
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
4.to cause
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từcomputing
5.to pass (a variable to a function)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- わが軍は敵に痛撃を与えた。
Quân ta đã giáng một đòn nặng nề vào địch.
We gave the enemy a drubbing.
- 動物に餌を与えないで下さい。
Khách thăm quan không được cho động vật ăn.
Visitors may not feed the animals.
- 太陽は私達に光と熱を与えてくれるのです。
Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và hơi nóng.
The sun gives us light and heat.
- そういう印象を与えるつもりではなかったんです。
Tôi không định gây cho bạn ấn tượng như thế.
I didn't mean to give you that impression.
- 想像力は私たちの生活のどの側面にも影響を与える。
Sự tưởng tượng ảnh hưởng đến mọi khía cạnh cuộc sống của chúng ta.
Imagination affects every aspect of our lives.
- 僕が君と一緒に住んだことは君の人生観に影響を与えたと思う。
Tôi nghĩ là việc tôi sống cùng với bạn đã gây ảnh hưởng đến quan điểm sống của bạn.
I think my living with you has influenced your way of living.
- 彼らはウォッカをまぜたオレンジジュースのグラスを彼に与えた。
Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka.
They gave him a glass of orange juice laced with vodka.
- 人は天から与えられるのでなければ、なにもうけることはできません。
A man can receive only what is given to him from heaven.
- 寸を与えれば尺を望む。
Give him an inch and he will take a yard.
- とにかくエビを与えよう。
Have some lobster at any rate.