Kaori Dict

与える

あたえる

ataeru

N3

JLPT N3 · Bài 16

Nghĩa

  1. 1.Đưa; tặng; trao; cung cấp
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to give (esp. to someone of lower status); to bestow; to grant; to confer; to present; to award

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to provide; to afford; to offer; to supply

  3. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    3.to assign

  4. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    4.to cause

  5. động từ nhóm 2 (一段)tha động từcomputing

    5.to pass (a variable to a function)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Quân ta đã giáng một đòn nặng nề vào địch.

    We gave the enemy a drubbing.

  • Khách thăm quan không được cho động vật ăn.

    Visitors may not feed the animals.

  • Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và hơi nóng.

    The sun gives us light and heat.

  • Tôi không định gây cho bạn ấn tượng như thế.

    I didn't mean to give you that impression.

  • Sự tưởng tượng ảnh hưởng đến mọi khía cạnh cuộc sống của chúng ta.

    Imagination affects every aspect of our lives.

  • Tôi nghĩ là việc tôi sống cùng với bạn đã gây ảnh hưởng đến quan điểm sống của bạn.

    I think my living with you has influenced your way of living.

  • Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka.

    They gave him a glass of orange juice laced with vodka.

  • A man can receive only what is given to him from heaven.

  • Give him an inch and he will take a yard.

  • Have some lobster at any rate.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

与える (あたえる) — Đưa; tặng; trao; cung cấp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict