Kaori Dict

預かる

あずかる

azukaru

N3

JLPT N3 · Bài 16

Nghĩa

  1. 1.Ủy: giữ; bảo quản; chịu trách nhiệm; giữ lại
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    1.to look after; to take care of; to keep; to hold on to; to keep in custody

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    2.to be put in charge of; to be given responsibility for; to be entrusted with

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    3.to withhold (an announcement); to reserve (judgment); to leave undecided

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    4.to take upon oneself (to do); to settle (a matter) oneself

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Could you keep my bags here until four?

  • I'll come in for a nice profit if land values continue to rise.

  • The match ended in a draw.

  • Deposits on long-term leases.

  • The bank keeps money for people.

  • Please take charge of this key.

  • I have a message for you.

  • May I leave this book with you?

  • I'll take care of the dog while you are out.

  • Could you hold these valuables?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

預かる (あずかる) — Ủy: giữ; bảo quản; chịu trách nhiệm; giữ lại | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict