Kaori Dict

預ける

あずける

azukeru

N3

JLPT N3 · Bài 16

Nghĩa

  1. 1.Ủy: giao; gửi; đặt; tin tưởng
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to leave (in someone's keeping); to put (in someone's care); to place (in someone's custody); to entrust (someone) with; to deposit

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to put (someone) in charge of; to leave (a matter) in someone's hands; to let (someone) decide

  3. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    3.to lean on; to put one's weight on

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ta đã giao hồ sơ cho luật sư.

    He deposited his papers with his lawyer.

  • I'll leave a key with my next-door neighbour in case you get here before I do.

  • Why don't you leave your key with me?

  • I trusted him with the money.

  • He left his safe in my care.

  • I've deposited the papers with him.

  • I entrusted my money to him.

  • She entrusted her husband with a letter.

  • He left his luggage at the station.

  • How much money do you have in the bank?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

預ける (あずける) — Ủy: giao; gửi; đặt; tin tưởng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict