Kaori Dict

曜日

ようび

youbi

N3

Âm Hán-Việt: DIỆU NHẬT

JLPT N3 · Bài 55

Nghĩa

  1. 1.Dưới nhật; ngày; thứ; ngày trong tuần
  1. danh từ

    1.day of the week

Câu ví dụ · Tatoeba

  • What day is it today?

  • What day of the week were you born on?

  • What's your favorite day of the week?

  • Which day of the week is it?

  • What is the day of the week today?

  • Do you know what day it is?

  • What day are you usually free?

  • "What day of the week is it?" "It's Wednesday."

  • I went to church every Sunday when I was a boy.

  • On what day of the week does your birthday fall this year?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

曜日 (ようび) — Dưới nhật; ngày; thứ; ngày trong tuần | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict