Kaori Dict

ほこり

hokori

N3

Âm Hán-Việt: AI

Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 94

Nghĩa

  1. 1.bụi; bùn
  1. danh từthường viết bằng kana

    1.dust

Câu ví dụ · Tatoeba

  • She brushed away the dust.

  • Dust covers the desk.

  • The floor was covered with dust.

  • The rain washed away the dust.

  • There's so much dust here.

  • The wind blew the dust from the balcony.

  • It was all covered with dust.

  • The ladder was covered with dust and rust.

  • The dusty track descends to a valley.

  • Dust had accumulated on my desk during my absence.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

埃 (ほこり) — bụi; bùn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict