Kaori Dict

一生

いっしょう

isshou

N3

Âm Hán-Việt: NHẤT SINH

JLPT N3 · Bài 20

Nghĩa

  1. 1.suốt đời; trọn đời
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)phó từ

    1.whole life; a lifetime; all through life

  2. danh từ + の (bổ nghĩa)

    2.(the only, the greatest, etc.) of one's life

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Giấc mơ cả đời của cô ấy cuối cùng đã trở thành hiện thực.

    Her dream of a lifetime finally came true.

  • You must study your whole life.

  • A home is a once-in-a-lifetime purchase so you don't want to make any snap decisions.

  • The life span of a butterfly is short.

  • It's been a good life.

  • He remained single all his life.

  • I escaped death.

  • Men are children their whole life.

  • We'll never forget your kindness.

  • Human life is short.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

一生 (いっしょう) — suốt đời; trọn đời | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict