Kaori Dict

しな

shina

N3

Âm Hán-Việt: PHẨM

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 4

Nghĩa

  1. 1.sản phẩm; hàng hóa; phẩm chất
  1. danh từ

    1.article; item; thing; goods; stock

    esp. 品

  2. danh từ

    2.quality

  3. danh từthường viết bằng kana

    3.flirtatiousness; coquetry

    esp. 科

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Kệ nó đi. Đó chỉ là một tin đồn.

    Ignore it. It's only a rumor.

  • Articles bought here will be delivered free of charge.

  • He is a common sort of man.

  • Deal in top of the line of goods.

  • The items which you ordered arrived.

  • Consult a doctor.

  • Please give me a moment of your time!

  • There is a good market for these articles.

  • You can call me any time.

  • Each country has its own customs.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

品 (しな) — sản phẩm; hàng hóa; phẩm chất | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict