Kaori Dict

抱く

いだく

idaku

N3

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 19

Nghĩa

  1. 1.đón chào; nuôi dưỡng; giữ
  1. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từvăn viết trang trọng

    1.to hold in one's arms (e.g. a baby); to embrace; to hug

  2. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    2.to have (a thought or feeling); to hold; to harbour (suspicion, doubt, etc.); to harbor; to bear (a grudge, ill will, etc.); to entertain (hope, illusions, etc.); to cherish (e.g. an ambition)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Trái tim của bất cứ ai cũng hướng về quê hương.

    Anyone cherishes his native town in his heart.

  • Dường như em đang có thành kiến với những tư tưởng ngoại lai thì phải.

    You seem to be prejudiced against ideas that come from foreign countries.

  • That child felt secure in his mother's arms.

  • The experience prejudiced her in favor of the Democratic Party.

  • Dream.

  • He hugged me.

  • He got ideas into his head.

  • I had doubts.

  • I had doubts.

  • Boys, be ambitious.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

抱く (いだく) — đón chào; nuôi dưỡng; giữ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict