Kaori Dict

埋まる

うまる

umaru

N3

Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 60

Nghĩa

  1. 1.được chôn; được đổ đầy
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to be buried; to be covered; to be surrounded

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to overflow; to be crowded; to be filled

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    3.to be repaid (e.g. debt); to be replenished

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    4.to be filled (e.g. blank, vacancy, schedule)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • It is said that treasure is buried in this area.

  • The hall was filled with such a large audience that there wasn't even standing room.

  • This cake is good!

  • This beer is lovely and cold.

  • The park benches were all occupied.

  • The parking lot was half full.

  • There's a dead body under the cherry tree!

  • I hope this seat isn't occupied.

  • Has that secretarial position been filled?

  • I went back to my favorite pub, only to see seats with faces that I didn't recognize.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

埋まる (うまる) — được chôn; được đổ đầy | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict