飽きる
あきる
akiru
N3
意味Nghĩa
- 1.chán; mệt mỏi; no
- động từ nhóm 2 (一段)hậu tốtự động từ
1.to get tired of; to tire of; to lose interest in; to grow weary of; to get fed up with; to get sick of; to become bored with
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
2.to become sated; to become satiated; to have one's fill
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ファストフードはもう飽きた。
Tôi ngán thức ăn nhanh quá rồi.
I'm tired of eating fast food.
- つまらない試合に飽きてきた。
Tôi nản cái trận đấu nhàm chán này lắm rồi.
I'm getting tired of the dull game.
- お前の屁理屈はもう聞き飽きたよ。
Tao đã chán ngấy những lời biện hộ của mày rồi.
I'm tired of hearing you pull arguments out of who knows where.
- よくも飽きずに毎日同じ事ができるね。
Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?
I wonder if you don't get tired of doing the same thing every day.
- 息子はハンバーガーにあきています。
My son is tired of hamburgers.
- もう飽きたわ。
I got bored.
- 飽きちゃった。
I'm tired of it.
- 学食には飽きた。
I am tired of eating at the school cafeteria.
- 彼は読書に飽きた。
He got tired of reading.
- 私は宿題に飽きた。
I am tired of homework.