Kaori Dict

飽きる

あきる

akiru

N3

JLPT N3 · Bài 16

Nghĩa

  1. 1.chán; mệt mỏi; no
  1. động từ nhóm 2 (一段)hậu tốtự động từ

    1.to get tired of; to tire of; to lose interest in; to grow weary of; to get fed up with; to get sick of; to become bored with

  2. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    2.to become sated; to become satiated; to have one's fill

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi ngán thức ăn nhanh quá rồi.

    I'm tired of eating fast food.

  • Tôi nản cái trận đấu nhàm chán này lắm rồi.

    I'm getting tired of the dull game.

  • Tao đã chán ngấy những lời biện hộ của mày rồi.

    I'm tired of hearing you pull arguments out of who knows where.

  • Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?

    I wonder if you don't get tired of doing the same thing every day.

  • My son is tired of hamburgers.

  • I got bored.

  • I'm tired of it.

  • I am tired of eating at the school cafeteria.

  • He got tired of reading.

  • I am tired of homework.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

飽きる (あきる) — chán; mệt mỏi; no | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict